- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nhân vật phản diện
Anh ấy luôn đóng vai phản diện.
nhân vật phản diện; kẻ xấu (trong phim/truyện)
nhân vật phản diện
Anh ấy luôn đóng vai phản diện.
nhân vật phản diện; kẻ xấu (trong phim/truyện)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân vật phản diện
nhân vật phản diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.