- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
người dạy qua phản diện; tấm gương xấu để học từ đó (tiêu cực làm bài học)
Anh ấy là một giáo viên phản diện.
tấm gương phản diện; người dạy ta bài học từ sai lầm của họ
người dạy qua phản diện; tấm gương xấu để học từ đó (tiêu cực làm bài học)
Anh ấy là một giáo viên phản diện.
tấm gương phản diện; người dạy ta bài học từ sai lầm của họ
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người dạy qua phản diện; tấm gương xấu để học từ đó (tiêu cực làm bài học)
người dạy qua phản diện; tấm gương xấu để học từ đó (tiêu cực làm bài học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.