- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
thông báo; công bố; bố cáo
中公开宣布;告知大众gōngkāi xuānbù; gàozhī dàzhòng
Công ty đã công bố sản phẩm mới.
đưa ra; ban hành; làm nên
中公开宣布或说明某事gōngkāi xuānbù huòzhě shuōmíng mǒushì
Công ty đã phát hành sản phẩm mới.
thông báo; công bố; bố cáo
中公开宣布;告知大众gōngkāi xuānbù; gàozhī dàzhòng
Công ty đã công bố sản phẩm mới.
đưa ra; ban hành; làm nên
中公开宣布或说明某事gōngkāi xuānbù huòzhě shuōmíng mǒushì
Công ty đã phát hành sản phẩm mới.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
thông báo; công bố; bố cáo
thông báo; công bố; bố cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phân bố; phân phối
中把信息、消息等公开告诉人们bǎ xìnxī、xiāoxi děng gōngkāi gàosu rénmen
phân bố; phân phối
中把信息、消息等公开告诉人们bǎ xìnxī、xiāoxi děng gōngkāi gàosu rénmen