- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
nảy ra ý tưởng; sáng tạo
Chúng tôi đã nghĩ ra một kế hoạch mới.
sáng tạo ý tưởng; phát sinh ý tưởng
Chúng ta cùng nhau phát triển ý tưởng mới.
cảm hứng; ý tưởng phát sinh
nảy ra ý tưởng; sáng tạo
Chúng tôi đã nghĩ ra một kế hoạch mới.
sáng tạo ý tưởng; phát sinh ý tưởng
Chúng ta cùng nhau phát triển ý tưởng mới.
cảm hứng; ý tưởng phát sinh
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nảy ra ý tưởng; sáng tạo
nảy ra ý tưởng; sáng tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ý tưởng này rất có cảm hứng.
Ý tưởng này rất có cảm hứng.