- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
đưa ra; ban hành; làm nên
中公开说出或公布某个意见、文章、声明等gōngkāi shuōchū huò gōngbù mǒu ge yìjiàn、wénzhāng、shēngmíng děng
Anh ấy đã đăng một bài báo.
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
xuất bản; phát hành (sách, báo)
đưa ra; ban hành; làm nên
中公开说出或公布某个意见、文章、声明等gōngkāi shuōchū huò gōngbù mǒu ge yìjiàn、wénzhāng、shēngmíng děng
Anh ấy đã đăng một bài báo.
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
xuất bản; phát hành (sách, báo)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
đưa ra; ban hành; làm nên
đưa ra; ban hành; làm nên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.