- 弓cung(cây cung)
- 癶bát(hai chân bước ra)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
thề; lập lời thề
中用庄严的话语保证一定做某事yòng zhuāngyán de huàyǔ bǎozhèng yídìng zuò mǒu shì
Tôi thề là tôi không nói dối.
Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!
Tôi thề tôi đã trông thấy người ngoài hành tinh!
thề; lập lời thề
中用庄严的话语保证一定做某事yòng zhuāngyán de huàyǔ bǎozhèng yídìng zuò mǒu shì
Tôi thề là tôi không nói dối.
Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!
Tôi thề tôi đã trông thấy người ngoài hành tinh!
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
thề; lập lời thề
thề; lập lời thề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tuyên bố; công bố trang trọng
中用郑重的语言保证做某事或说的话真实yòng zhèngzhòng de yǔyán bǎozhèng zuò mǒushì huò shuō de huà zhēnshí
Tôi thề là tôi không nói dối.
huyện Văn An, thành phố Lang Phường, Hà Bắc
中用语言严肃地说出承诺或决心yòng yǔyán yánsuù de shuōchū chéngnuò huò juéxīn
tuyên bố; công bố trang trọng
中用郑重的语言保证做某事或说的话真实yòng zhèngzhòng de yǔyán bǎozhèng zuò mǒushì huò shuō de huà zhēnshí
Tôi thề là tôi không nói dối.
huyện Văn An, thành phố Lang Phường, Hà Bắc
中用语言严肃地说出承诺或决心yòng yǔyán yánsuù de shuōchū chéngnuò huò juéxīn