- 耳nhĩ(tai)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
lấy tư liệu; thu thập tài liệu
Anh ấy đang thu thập tài liệu để viết một cuốn sách.
lấy tư liệu; thu thập tài liệu
Anh ấy đang thu thập tài liệu để viết một cuốn sách.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
lấy tư liệu; thu thập tài liệu
lấy tư liệu; thu thập tài liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.