- 耳nhĩ(tai)
- 又hựu(bàn tay phải)
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
mượn đường; đi qua (địa phận)
Chúng tôi về nhà qua con đường nhỏ.
để làm; dùng để (văn)
Chúng tôi đi qua Bắc Kinh để đến Thượng Hải.
đi qua; đi theo đường (qua một nơi nào đó)
mượn đường; đi qua (địa phận)
Chúng tôi về nhà qua con đường nhỏ.
để làm; dùng để (văn)
Chúng tôi đi qua Bắc Kinh để đến Thượng Hải.
đi qua; đi theo đường (qua một nơi nào đó)
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
mượn đường; đi qua (địa phận)
mượn đường; đi qua (địa phận)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.