- 爫trảo(bàn tay (từ trên))
- 冖mịch(vật được trao)
- 又hựu(bàn tay (từ dưới))
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
người tham gia thử nghiệm; đối tượng thí nghiệm
Đối tượng thử nghiệm cần ký vào giấy đồng ý.
người tham gia thử nghiệm (lâm sàng, v.v.); đối tượng thử nghiệm
Người tham gia cần ký vào giấy đồng ý.
người tham gia thử nghiệm; đối tượng thí nghiệm
Đối tượng thử nghiệm cần ký vào giấy đồng ý.
người tham gia thử nghiệm (lâm sàng, v.v.); đối tượng thử nghiệm
Người tham gia cần ký vào giấy đồng ý.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người tham gia thử nghiệm; đối tượng thí nghiệm
người tham gia thử nghiệm; đối tượng thí nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.