- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến thành; trở thành
Nước biến thành băng.
biến thành; trở thành
Nước biến thành băng.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
biến thành; trở thành
biến thành; trở thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.