- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
(toán) đối số; biến số
Hàm số này có hai biến số.
biến số; tham số (toán học)
Trong công thức này có vài biến số.
(toán) đối số; biến số
Hàm số này có hai biến số.
biến số; tham số (toán học)
Trong công thức này có vài biến số.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
(toán) đối số; biến số
(toán) đối số; biến số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.