- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến hóa khôn lường; thay đổi không ngừng [thành ngữ]
Thời tiết thay đổi thất thường.
biến hóa khôn lường; đa dạng muôn hình [thành ngữ]
biến hóa khôn lường; thay đổi muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
biến hóa khôn lường; thay đổi liên tục [thành ngữ]
biến hóa khôn lường; thay đổi không ngừng [thành ngữ]
Thời tiết thay đổi thất thường.
biến hóa khôn lường; đa dạng muôn hình [thành ngữ]
biến hóa khôn lường; thay đổi muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
biến hóa khôn lường; thay đổi liên tục [thành ngữ]
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
biến hóa khôn lường; thay đổi không ngừng [thành ngữ]
biến hóa khôn lường; thay đổi không ngừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thời tiết thay đổi thất thường, ra ngoài phải mang ô.
Thời tiết thay đổi thất thường, ra ngoài phải mang ô.