- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
bán đi (tài sản); thanh lý
Anh ấy đã bán hết tất cả tài sản.
bán đi (tài sản); thanh lý
Anh ấy đã bán hết tất cả tài sản.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
bán đi (tài sản); thanh lý
bán đi (tài sản); thanh lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.