- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
thay lòng đổi dạ; bội tình
Anh ấy đã thay lòng, không còn yêu tôi nữa.
thay lòng đổi dạ; phản bội tình cảm
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thay lòng đổi dạ; bội tình
Anh ấy đã thay lòng, không còn yêu tôi nữa.
thay lòng đổi dạ; phản bội tình cảm
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thay lòng đổi dạ; bội tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.