- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến số; yếu tố bất định
Kế hoạch này có nhiều biến số.
biến số; nhân tố không chắc chắn
Trong công thức này có vài biến số.
biến số; yếu tố bất định
Kế hoạch này có nhiều biến số.
biến số; nhân tố không chắc chắn
Trong công thức này có vài biến số.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
biến số; yếu tố bất định
biến số; yếu tố bất định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.