- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
cải cách pháp luật; biến pháp
Anh ấy chủ trương biến pháp.
cải cách chính trị; biến pháp
Anh ấy chủ trương biến pháp.
cải cách pháp luật; biến pháp; thay đổi thể chế
Anh ấy đã nghĩ ra một phương pháp độc đáo.
cải cách pháp luật; biến pháp
Anh ấy chủ trương biến pháp.
cải cách chính trị; biến pháp
Anh ấy chủ trương biến pháp.
cải cách pháp luật; biến pháp; thay đổi thể chế
Anh ấy đã nghĩ ra một phương pháp độc đáo.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
cải cách pháp luật; biến pháp
cải cách pháp luật; biến pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.