- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
vòng zoom; vành điều chỉnh tiêu cự
Ống kính này có một vòng zoom.
vòng zoom; vành điều chỉnh tiêu cự
Ống kính này có một vòng zoom.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
vòng zoom; vành điều chỉnh tiêu cự
vòng zoom; vành điều chỉnh tiêu cự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.