- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
già đi; trở nên già
中变得年纪大,出现衰老的特征biàn de niánjì dà, chūxiàn shuāilǎo de tèzhēng
Chúng ta đều sẽ già đi.
lão hóa; già yếu
中变得年纪大、衰老biàn de niánjì dà、 shuāi lǎo
Anh ấy đã già đi rồi.
già đi; trở nên già
中变得年纪大,出现衰老的特征biàn de niánjì dà, chūxiàn shuāilǎo de tèzhēng
Chúng ta đều sẽ già đi.
lão hóa; già yếu
中变得年纪大、衰老biàn de niánjì dà、 shuāi lǎo
Anh ấy đã già đi rồi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
già đi; trở nên già
già đi; trở nên già
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tuổi già; cao tuổi; lão hóa
中变得年纪大、衰老biàn de niánjì dà、 shuāi lǎo
tuổi già; cao tuổi; lão hóa
中变得年纪大、衰老biàn de niánjì dà、 shuāi lǎo