- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biểu diễn giả trang; show ăn mặc giả trang giới tính
Cô ấy thích xem các buổi biểu diễn hóa trang.
biểu diễn giả trang; show ăn mặc giả trang giới tính
Cô ấy thích xem các buổi biểu diễn hóa trang.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
biểu diễn giả trang; show ăn mặc giả trang giới tính
biểu diễn giả trang; show ăn mặc giả trang giới tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.