- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
Biến điệu là một đặc điểm của tiếng Hán.
biến điệu; thay đổi thanh điệu
thay đổi giọng điệu; chuyển điệu (âm nhạc)
Bài hát này đã đổi tông.
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
Biến điệu là một đặc điểm của tiếng Hán.
biến điệu; thay đổi thanh điệu
thay đổi giọng điệu; chuyển điệu (âm nhạc)
Bài hát này đã đổi tông.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
điều biến; điều chế
Từ này đã biến điệu rồi.
điều biến; điều chế
Từ này đã biến điệu rồi.