- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
ký hiệu thay đổi cao độ (nhạc lý: các ký hiệu như ♯, ♭, ♮)
Dấu hóa này có nghĩa là gì?
ký hiệu thay đổi cao độ (nhạc lý: các ký hiệu như ♯, ♭, ♮)
Dấu hóa này có nghĩa là gì?
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
ký hiệu thay đổi cao độ (nhạc lý: các ký hiệu như ♯, ♭, ♮)
ký hiệu thay đổi cao độ (nhạc lý: các ký hiệu như ♯, ♭, ♮)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.