- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
mạch kể chuyện; cốt truyện
Cốt truyện của bộ phim này rất rõ ràng.
mạch kể chuyện; cốt truyện
Cốt truyện của bộ phim này rất rõ ràng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
mạch kể chuyện; cốt truyện
mạch kể chuyện; cốt truyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.