- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
phản bội; bội phản
Anh ta đã phản bội đất nước của mình.
phản bội; bội phản
Anh ta đã phản bội đất nước của mình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
phản bội; bội phản
phản bội; bội phản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.