- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)
Anh ấy là một kẻ phản bội.
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)
Anh ấy là một kẻ phản bội.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.