- 叒nhược(cây dâu, nhiều tầng lớp chồng nhau)
- 冝nghi(thích hợp)
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
xếp tháp người; chồng nhân [thành ngữ]
Họ đang xếp hình kim tự tháp người.
xếp tháp người; chồng nhân [thành ngữ]
Họ đang xếp hình kim tự tháp người.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
xếp tháp người; chồng nhân [thành ngữ]
xếp tháp người; chồng nhân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.