- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
miệng nói không đi đôi với lòng [thành ngữ]
Anh ta nói một đằng làm một nẻo.
miệng nói không hợp lòng; nói một đằng nghĩ một nẻo [thành ngữ]
Anh ta nói một đằng làm một nẻo.
miệng nói không đi đôi với lòng [thành ngữ]
Anh ta nói một đằng làm một nẻo.
miệng nói không hợp lòng; nói một đằng nghĩ một nẻo [thành ngữ]
Anh ta nói một đằng làm một nẻo.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
miệng nói không đi đôi với lòng [thành ngữ]
miệng nói không đi đôi với lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.