- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ](kế thừa)
Cô ấy thẳng thắn, có gì nói nấy.
thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ](kế thừa)
thẳng thắn bộc trực; nghĩ sao nói vậy [thành ngữ](kế thừa)
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ](kế thừa)
Cô ấy thẳng thắn, có gì nói nấy.
thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ](kế thừa)
thẳng thắn bộc trực; nghĩ sao nói vậy [thành ngữ](kế thừa)
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.