- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
nói không kiêng dè; miệng không có cửa lọc; buột miệng nói bừa
Anh ấy luôn nói năng bạt mạng.
nói không biết giữ mồm; miệng không có cửa [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói năng bạt mạng, đắc tội với rất nhiều người.
nói năng không kiêng dè; miệng không có cửa [thành ngữ]
nói không kiêng dè; miệng không có cửa lọc; buột miệng nói bừa
Anh ấy luôn nói năng bạt mạng.
nói không biết giữ mồm; miệng không có cửa [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói năng bạt mạng, đắc tội với rất nhiều người.
nói năng không kiêng dè; miệng không có cửa [thành ngữ]
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
nói không kiêng dè; miệng không có cửa lọc; buột miệng nói bừa
nói không kiêng dè; miệng không có cửa lọc; buột miệng nói bừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn nói năng không kiêng nể, nói sai lời.
Anh ấy luôn nói năng không kiêng nể, nói sai lời.