- 口khẩu(miệng (tượng hình))
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
lời văn thơm ngát, câu chữ đọng mãi trong lòng [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy rất hay.
lời văn thơm ngát, câu chữ đọng mãi trong lòng [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy rất hay.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
lời văn thơm ngát, câu chữ đọng mãi trong lòng [thành ngữ]
lời văn thơm ngát, câu chữ đọng mãi trong lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.