- 十thập(mười)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
xưa nay trong ngoài; xuyên suốt mọi thời đại và mọi nơi [thành ngữ]
Từ xưa đến nay, trong và ngoài nước, rất nhiều người đều thích đọc sách.
xưa nay trong ngoài; xuyên suốt mọi thời đại và mọi nơi [thành ngữ]
Từ xưa đến nay, trong và ngoài nước, rất nhiều người đều thích đọc sách.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
xưa nay trong ngoài; xuyên suốt mọi thời đại và mọi nơi [thành ngữ]
xưa nay trong ngoài; xuyên suốt mọi thời đại và mọi nơi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.