- 十thập(mười)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
lâu đời; xa xưa
中距离现在很久远的;年代很早的jùlí xiànzài hěn jiǔyuǎn de;niándài hěn zǎo de
Đây là một thành phố cổ kính.
xa xưa; lâu đời
中存在很久、历史悠久的cúnzài hěn jiǔ、lìshǐ yōujiǔ de
Đây là một thành phố cổ kính.
lâu đời; xa xưa
中距离现在很久远的;年代很早的jùlí xiànzài hěn jiǔyuǎn de;niándài hěn zǎo de
Đây là một thành phố cổ kính.
xa xưa; lâu đời
中存在很久、历史悠久的cúnzài hěn jiǔ、lìshǐ yōujiǔ de
Đây là một thành phố cổ kính.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lâu đời; xa xưa
lâu đời; xa xưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cổ xưa; lâu đời
中存在或出现的时间很长,已经很久远cúnzài huò chūnxiàn de shíjiān hěn cháng, yǐjīng hěn jiǔyuǎn
Đây là một câu chuyện cổ xưa.
cổ xưa; lâu đời
中存在或出现的时间很长,已经很久远cúnzài huò chūnxiàn de shíjiān hěn cháng, yǐjīng hěn jiǔyuǎn
Đây là một câu chuyện cổ xưa.