- 勹bao(bao bọc, uốn cong)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
sông Câu Ly (tên cũ trước thời Hán của sông Liêu)
sông Câu Ly (tên cũ trước thời Hán của sông Liêu)
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Câu Ly (tên cũ trước thời Hán của sông Liêu)
sông Câu Ly (tên cũ trước thời Hán của sông Liêu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.