- 口khẩu(miệng)
- 八bát(tản ra, phân chia)
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
chỉ cần
Bạn chỉ cần đợi một chút.
chỉ cần; chỉ mất (có)
Chỉ cần một câu nói, anh ấy có thể hiểu.
chỉ cần
Bạn chỉ cần đợi một chút.
chỉ cần; chỉ mất (có)
Chỉ cần một câu nói, anh ấy có thể hiểu.
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
chỉ cần
chỉ cần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.