- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
kêu than không ngớt; than vãn mãi không thôi [thành ngữ]
Anh ấy luôn than vãn không ngừng.
than vãn không ngừng; kêu khổ liên miên [thành ngữ]
kêu than không ngớt; than vãn mãi không thôi [thành ngữ]
Anh ấy luôn than vãn không ngừng.
than vãn không ngừng; kêu khổ liên miên [thành ngữ]
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kêu than không ngớt; than vãn mãi không thôi [thành ngữ]
kêu than không ngớt; than vãn mãi không thôi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.