- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
than vãn không ngớt; kêu khổ trời đất [thành ngữ]
Anh ấy luôn than vãn không ngừng.
than trời trách đất không ngớt [thành ngữ]
than trời kể khổ không ngừng [thành ngữ]
than vãn không ngớt; kêu khổ trời đất [thành ngữ]
Anh ấy luôn than vãn không ngừng.
than trời trách đất không ngớt [thành ngữ]
than trời kể khổ không ngừng [thành ngữ]
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
than vãn không ngớt; kêu khổ trời đất [thành ngữ]
than vãn không ngớt; kêu khổ trời đất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.