triệu tập; triệu hồi
中用声音或信号让某人来到yòng shēngyīn huò xìnhào ràng mǒu rén láidào
Anh ấy đã triệu hồi thú cưng của mình.
triệu hồi; kêu gọi
中用声音或手势叫某人来;招呼yòng shēngyīn huò shǒushì jiào mǒurén lái; zhāohu
Anh ấy gọi tôi qua đó.
triệu tập; triệu hồi
中用声音或信号让某人来到yòng shēngyīn huò xìnhào ràng mǒu rén láidào
Anh ấy đã triệu hồi thú cưng của mình.
triệu hồi; kêu gọi
中用声音或手势叫某人来;招呼yòng shēngyīn huò shǒushì jiào mǒurén lái; zhāohu
Anh ấy gọi tôi qua đó.
triệu tập; triệu hồi
triệu tập; triệu hồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中用声音喊某人来;叫来yòng shēngyīn hǎn mǒurén lái; jiàolai
Anh ấy đã triệu tập bạn bè của mình.
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中用声音喊某人来;叫来yòng shēngyīn hǎn mǒurén lái; jiàolai
Anh ấy đã triệu tập bạn bè của mình.