- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
đáng thương; tội nghiệp; đáng tội
中值得同情或怜悯的;令人难过的zhídeé tóngqíng huò liánmǐn de; lìngrén nánguò de
Chú chó con này thật đáng thương.
đáng thương; tội nghiệp; đáng tội
中值得同情;引起怜悯的zhíde tóngqíng;yǐnqǐ liánmǐn de
Anh ấy trông rất đáng thương.
đáng thương; tội nghiệp; đáng tội
中值得同情或怜悯的;令人难过的zhídeé tóngqíng huò liánmǐn de; lìngrén nánguò de
Chú chó con này thật đáng thương.
đáng thương; tội nghiệp; đáng tội
中值得同情;引起怜悯的zhíde tóngqíng;yǐnqǐ liánmǐn de
Anh ấy trông rất đáng thương.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
đáng thương; tội nghiệp; đáng tội
đáng thương; tội nghiệp; đáng tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đáng thương; tội nghiệp; thương hại
中值得同情、让人觉得难受的zhíde tóngqíng、ràng rén juéde nánshòu de
Tôi thương hại anh ấy.
đáng thương; tội nghiệp; thương hại
中值得同情、让人觉得难受的zhíde tóngqíng、ràng rén juéde nánshòu de
Tôi thương hại anh ấy.