- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
khả năng khai thác (mỏ than, quặng...)
Loại quặng này có khả năng khai thác rất tốt.
khả năng khai thác (mỏ than, quặng...)
Loại quặng này có khả năng khai thác rất tốt.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khả năng khai thác (mỏ than, quặng...)
khả năng khai thác (mỏ than, quặng...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.