- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
tiếng Đài Sơn (ngôn ngữ thuộc nhóm tiếng Quảng Đông, phổ biến ở Giang Môn và khu phố người Hoa Bắc Mỹ)
Bạn có biết nói tiếng Đài Sơn không?
tiếng Đài Sơn (ngôn ngữ thuộc nhóm tiếng Quảng Đông, phổ biến ở Giang Môn và khu phố người Hoa Bắc Mỹ)
Bạn có biết nói tiếng Đài Sơn không?
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
tiếng Đài Sơn (ngôn ngữ thuộc nhóm tiếng Quảng Đông, phổ biến ở Giang Môn và khu phố người Hoa Bắc Mỹ)
tiếng Đài Sơn (ngôn ngữ thuộc nhóm tiếng Quảng Đông, phổ biến ở Giang Môn và khu phố người Hoa Bắc Mỹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.