- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
chim khướu mỏ quặp cổ nâu Đài Loan (Pomatorhinus musicus)
Taiwan scimitar babbler là một loài chim rất đẹp.
chim khướu mỏ quặp cổ nâu Đài Loan (Pomatorhinus musicus)
Taiwan scimitar babbler là một loài chim rất đẹp.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim khướu mỏ quặp cổ nâu Đài Loan (Pomatorhinus musicus)
chim khướu mỏ quặp cổ nâu Đài Loan (Pomatorhinus musicus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.