- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
chim cười đầu hung (Pterorhinus ruficeps), đặc hữu Đài Loan
Đài Loan bạch hầu táo mi là một loài chim.
chim cười đầu hung (Pterorhinus ruficeps), đặc hữu Đài Loan
Đài Loan bạch hầu táo mi là một loài chim.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
chim cười đầu hung (Pterorhinus ruficeps), đặc hữu Đài Loan
chim cười đầu hung (Pterorhinus ruficeps), đặc hữu Đài Loan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.