- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Công ty Sản xuất Chất bán dẫn Đài Loan (TSMC)
TSMC là nhà sản xuất chip lớn nhất thế giới.
Công ty Sản xuất Chất bán dẫn Đài Loan (TSMC)
TSMC là nhà sản xuất chip lớn nhất thế giới.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
Công ty Sản xuất Chất bán dẫn Đài Loan (TSMC)
Công ty Sản xuất Chất bán dẫn Đài Loan (TSMC)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.