- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
hệ thống phiên âm Đài La (hệ thống chữ La-tinh cho tiếng Mân Nam Đài Loan)
hệ thống phiên âm Đài La (hệ thống chữ La-tinh cho tiếng Mân Nam Đài Loan)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
hệ thống phiên âm Đài La (hệ thống chữ La-tinh cho tiếng Mân Nam Đài Loan)
hệ thống phiên âm Đài La (hệ thống chữ La-tinh cho tiếng Mân Nam Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.