- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Stephens; Stevens (họ người)
Stephens là bạn của tôi.
Sử Đế Văn Tư
Stevens là bạn của tôi.
Stephens; Stevens (họ người)
Stephens là bạn của tôi.
Sử Đế Văn Tư
Stevens là bạn của tôi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Stephens; Stevens (họ người)
Stephens; Stevens (họ người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.