- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
ăn lương nhà nước; làm việc cho nhà nước
Anh ấy đã ăn lương nhà nước nhiều năm rồi.
ăn lương nhà nước; làm việc cho nhà nước
Anh ấy đã ăn lương nhà nước nhiều năm rồi.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
ăn lương nhà nước; làm việc cho nhà nước
ăn lương nhà nước; làm việc cho nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.