- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
ăn sạch không còn một mảnh; vét sạch bát đĩa [thành ngữ]
Anh ấy đã ăn sạch tất cả thức ăn.
ăn sạch vét đĩa (lợi dụng đến tận xương; khai thác triệt để) [thành ngữ]
Anh ta đã ăn sạch tất cả tiền rồi.
ăn sạch không còn một mảnh; vét sạch bát đĩa [thành ngữ]
Anh ấy đã ăn sạch tất cả thức ăn.
ăn sạch vét đĩa (lợi dụng đến tận xương; khai thác triệt để) [thành ngữ]
Anh ta đã ăn sạch tất cả tiền rồi.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
ăn sạch không còn một mảnh; vét sạch bát đĩa [thành ngữ]
ăn sạch không còn một mảnh; vét sạch bát đĩa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.