- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
chịu; nhận; bị
chịu khổ; nếm mùi cay đắng
Anh ấy phải chịu khổ vì lười biếng.
chịu khổ; nếm mùi cay đắng
Anh ấy phải trả giá đắt vì lười biếng.
chịu; nhận; bị
chịu khổ; nếm mùi cay đắng
Anh ấy phải chịu khổ vì lười biếng.
chịu khổ; nếm mùi cay đắng
Anh ấy phải trả giá đắt vì lười biếng.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chịu; nhận; bị
chịu; nhận; bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chịu khổ; nếm mùi cay đắng
Anh ấy phải chịu khổ vì không nghe lời khuyên.
chịu khổ; nếm mùi cay đắng
Anh ấy phải chịu khổ vì không nghe lời khuyên.