- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
sống bám vào đàn bà; ăn bám vợ; (khẩu) ăn cơm vợ nuôi
Anh ấy không muốn sống bám phụ nữ.
sống bám vào đàn bà; ăn bám vợ; (khẩu) ăn cơm vợ nuôi
Anh ấy không muốn sống bám phụ nữ.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
sống bám vào đàn bà; ăn bám vợ; (khẩu) ăn cơm vợ nuôi
sống bám vào đàn bà; ăn bám vợ; (khẩu) ăn cơm vợ nuôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.