- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
ăn no rồi chẳng biết làm gì; rảnh rỗi sinh nông nổi (khẩu)
Bạn có phải là không có gì tốt hơn để làm không?
ăn no rồi chẳng biết làm gì; rảnh rỗi sinh nông nổi (khẩu)
Bạn có phải là không có gì tốt hơn để làm không?
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
ăn no rồi chẳng biết làm gì; rảnh rỗi sinh nông nổi (khẩu)
ăn no rồi chẳng biết làm gì; rảnh rỗi sinh nông nổi (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.