- 夂truy(bước chân đến, đi xuống)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
mỗi người giữ một lời; ai cũng khăng khăng ý kiến của mình [thành ngữ]
Họ mỗi người một ý, không thể đạt được sự đồng thuận.
mỗi người giữ một lời; ai cũng khăng khăng ý kiến của mình [thành ngữ]
Họ mỗi người một ý, không thể đạt được sự đồng thuận.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
mỗi người giữ một lời; ai cũng khăng khăng ý kiến của mình [thành ngữ]
mỗi người giữ một lời; ai cũng khăng khăng ý kiến của mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.